TUYÊN DƯƠNG HƠN 50 HỌC SINH TRONG LỄ VINH DANH CUỐI NĂM KHỐI THCS HỆ QUỐC TẾ CAMBRIDGE

Chiều 19/6, Trường Quốc tế Nhật Bản (JIS) trang trọng tổ chức Buổi lễ vinh danh và chúc mừng hơn 50 học sinh THCS hệ CIP có thành tích nổi bật. Đây là một dấu mốc quan trọng, minh chứng cho năng lực và sự nỗ lực vượt bậc của các em trong năm học vừa qua.

Chiều 19/6, Trường Quốc tế Nhật Bản (JIS) trang trọng tổ chức Buổi lễ vinh danh và chúc mừng hơn 50 học sinh THCS hệ CIP có thành tích nổi bật. Đây là một dấu mốc quan trọng, minh chứng cho năng lực và sự nỗ lực vượt bậc của các em trong năm học vừa qua.

Mở đầu buổi lễ là 2 tiết mục văn nghệ đàn, hát rất sôi nổi và hấp dẫn, đã tạo được nhiều niềm vui và tiếng cười cho cả hội trường. Khi được thầy Kendal Rolley - Phó giám đốc chương trình Quốc tế Cambridge xướng tên lên sân khấu, các em rất vui và bất ngờ với các giải thưởng:

LEADERSHIP AWARD

1, C7-1 Lê Bảo Ngọc – Ruby

2, C7-1 Nguyễn Hà Phương – Wendy

3, C8-1 Công Minh Đức – Tom

4, C8-1 Đặng Mai Chi – Isabella

5, C8-1 Nguyễn Vũ Bảo Trân – Chloe

6, C9-1 Nguyễn Thành Dĩnh Anh – John

7, C9-1 Phùng An Nhi – Alice

8, C9-1 Trần Ngô Tuệ Mẫn – Kenzie

9, C9-1 Nguyễn Phương Anh – Emily

10, C10-1 Đồng Mai Thùy – Hillary

PROGRESS AWARD

1, C7-1 Nguyễn Minh Giang

2, C7-1 Nguyễn Mai chi – Laura

3, C9-1 Nguyễn Phạm Hồng Quân – Bill

4, C10-1 Nguyễn Quốc Bảo – Tom

5, C10-1 Trần Hồng Minh – Kard

6, C10-1 Đồng Mai Thùy – Hillary

7, C10-2 Đoàn Phương Anh – Maria

8, C10-2 Trần Đức Duy – Ben

COMMUNITY SERVICE AWARD

1, C10-1 Lê Đức Huy – Michael

2, C10-2 Phạm Uyên Linh – Stacey

SPORTSMANSHIP AWARD

1, C7-1 Nguyễn Huy Minh – Matthew

2, C7-1 Nguyễn Đăng Sơn – Sun

3, C8-1 Trần Quang Hải Tùng – Pele

4, C8-1 Trần Đức Trí – Michael

5, C8-1 Trịnh Tấn Hùng

6, C8-1 Công Minh Đức – Tom

7, C8-1 Ngụy Hữu Hoàng Bách – Jacky

8, C8-1 Đỗ Phương Mai – Aliza

9, C8-1 Trần Tuệ Minh – Eri

10, C8-1 Nguyễn Phương Linh – Belle

11, C8-1 Nguyễn Gia Hân – Emma

12, C9-1 Trần Đại Dương – James

13, C9-1 Phạm Trịnh Thiện Nhân – Nick

14, C10-1 Lê Đức Huy – Michael

MATHEMATICAL MIND AWARD

1, C7-1 Phạm Tùng Lâm – Felix

2, C7-1 Nguyễn Mai Chi – Laura

3, C7-1 Phạm Bảo Lâm – Martin

4, C8-1 Cheang Jia Hen Sophia

5, C8-1 Lê Đình Thăng – Leo

6, C9-1 Đặng Thùy Linh – Lauren

7, C9-1 Nguyễn Nhật Đăng – Mark

8, C10-1 Nguyễn Minh Đăng – Johnny

CREATIVE ARTS AWARD

1, C7-1 Đào Minh An – Fiona

2, C7-1 Lê Bảo Ngọc – Ruby

3, C8-1 Đinh Bảo Ngọc – Jayden

4, C9-1 Nguyễn Thế Minh – Tim

5, C9-1 Trần Ngô Tuệ Mẫn – Kenzie

6, C10-1 Trần Hồng Minh – Kard

7, C10-1 Trần Thanh Thủy – Mary

8, C10-2 Vu Kiều Lâm – Jolin

9, C10-2 Đoàn Phương Anh – Maria

10, C10-2 Phạm Uyên Linh – Stacey

TECHNOLOGY & INNOVATION AWARD

1, C7-1 Nguyễn Huy Minh – Matthew

2, C9-1 Dương Huyền Trang – Caridwen

3, C10-1 Nguyễn Minh Đăng – Johnny

STEM EXCELLENCE AWARD

1, C7-1 Phạm Bảo Lâm – Martin

2, C8-1 Trần Đức Trí – Michael

3, C9-1 Đỗ Tuấn Hưng – Phoenix

4, C9-1 Trần Ngô Tuệ Mẫn – Kenzie

5, C9-1 Võ Ngọc Đan Nhi – Sunny

6, C10-2 Phạm Uyên Linh – Stacey

7, C10-2 Vu Kiều Lâm – Jolin

8, C10-2 Trần Đức Duy – Ben

COMPETITIVE SPIRIT AWARD

1, C7-1 Phạm Bảo Lâm – Martin

2, C8-1 Trần Đức Trí – Michael

3, C9-1 Trần Ngô Tuệ Mẫn – Kenzie

4, C10-1 Nguyễn Gia Linh – Linda

5, C10-1 Trần Thanh Thủy – Mary

PEER SUPPORT AWARD

1, C7-1 Lê Bá Tâm

2, C8-1 Trần Đức Trí - Michael

3, C9-1 Võ Ngọc Đan Nhi - Sunny

4, C10-1 Nguyễn Minh Đăng - Johnny

5, C10-1 Nguyễn Quốc Bảo - Tom

6, C10-2 Đinh Đức Dũng - Lukas

DILIGENCE AWARD

1, C7-1 Nguyễn Vũ Tường Vy - Diana

2, C8-1 Trần Quang Hải Tùng - Pele (Math)

3, C8-1 Nguyễn Hải Minh - Olivia (VN)

4, C9-1 Nguyễn Phạm Hồng Quân - Bill (Math)

5, C9-1 Nguyễn Tiến Đạt - George (Math)

6, C10-1 Nguyễn Gia Linh - Linda (ESL)

7, C10-1 Nguyễn Quỳnh Chi - Amy (ESL)

8, C10-1 Trần Thanh Thuỷ - Mary (Math)

9, C10-2 Phạm Ngọc Linh - Lucy (Business)

10, C10-2 Vũ Việt Linh - Lainie (Business)

11, C10-2 Vu Kiều Lâm - Jolin (A&D)

12, C10-2 Vương Doanh Doanh - Sean (Math)

13, C10-2 Trần Đức Duy - Ben (Business)

ACADEMIC EXCELLENCE AWARD

* C7-1

1, Nguyễn Mai Chi - Laura

2, Đào Minh An - Fiona

3, Phạm Tùng Lâm - Felix

* C8-1

1, Cheang Jia Hen Sophia

2, Nguyễn Phương Thảo - Jess

3, Nguyễn Vũ Bảo Trân - Chloe

4, Trần Đức Trí - Michael

5, Bùi Việt Hưng - Thomas

6, Lê Đình Thăng - Leo

* C9-1

1, Đặng Thuỳ Linh - Lauren

2, Phùng An Nhi - Alice

3, Trần Ngô Tuệ Mẫn - Kenzie

4, Nguyễn Thế Minh - Tim

* C10-1

1, Hoàng Phương Anh - Ann

2, Nguyễn Minh Đăng - Johnny

3, Nguyễn Phương Lan - Julia

4, Trần Hồng Minh - Kard

5, Đồng Mai Thuỳ - Hillary

* C10-2: Phạm Uyên Linh

 

Các bài khác

0979 860 088

© Trường Quốc Tế Nhật Bản. All rights reserved.